noun🔗ShareNgười theo chủ nghĩa khỏa thân, người theo thuyết khỏa thân. A person who practices nudism."Many people enjoy visiting the nudist beach on weekends. "Nhiều người thích đến bãi biển dành cho người theo chủ nghĩa khỏa thân vào cuối tuần.personculturebodysocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về người theo chủ nghĩa khoả thân, Thuộc về phong trào khoả thân. (usually attributive) Relating to nudists and nudism."The park had a designated nudist area where clothing was optional. "Công viên có một khu vực được chỉ định cho những người theo chủ nghĩa khỏa thân, nơi mà việc mặc quần áo là tùy chọn.culturebodysocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc