verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoá sổ, tiêu diệt, phá huỷ hoàn toàn. To remove completely, leaving no trace; to wipe out; to destroy. Ví dụ : "The heavy rain seemed to obliterate all the chalk drawings on the sidewalk. " Cơn mưa lớn dường như đã xoá sạch tất cả những hình vẽ phấn trên vỉa hè. action disaster war environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc