Hình nền cho obliterate
BeDict Logo

obliterate

/əbˈlɪtəɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Xoá sổ, tiêu diệt, phá huỷ hoàn toàn.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn dường như đã xoá sạch tất cả những hình vẽ phấn trên vỉa hè.