Hình nền cho off-track
BeDict Logo

off-track

/ˌɔf ˈtræk/ /ˌɑf ˈtræk/

Định nghĩa

adjective

Lệch đường, lạc lối.

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên đó hoàn toàn lệch lạc khi cậu ta bắt đầu viết về kỳ nghỉ hè thay vì chủ đề được giao.