adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch đường, lạc lối. Away from an intended route; wayward Ví dụ : "The student's essay went completely off-track when he started writing about his summer vacation instead of the assigned topic. " Bài luận của sinh viên đó hoàn toàn lệch lạc khi cậu ta bắt đầu viết về kỳ nghỉ hè thay vì chủ đề được giao. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài trường đua. (of gambling) conducted away from a racetrack Ví dụ : "He placed his bets at the off-track betting parlor rather than going to the actual horse race. " Anh ấy đặt cược tại điểm cá cược ngoài trường đua thay vì đến xem trực tiếp cuộc đua ngựa. bet game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc