Hình nền cho racetrack
BeDict Logo

racetrack

/ˈɹeɪsˌtɹæk/

Định nghĩa

noun

Đường đua.

Ví dụ :

"The horses ran very fast around the racetrack. "
Những con ngựa chạy rất nhanh quanh đường đua.
noun

Ví dụ :

Ảnh vệ tinh cho thấy một "đường đua" rõ rệt quanh ngọn núi lửa, cho thấy dòng chảy dung nham lặp đi lặp lại đã xói mòn đất theo hình tròn.