adjective🔗ShareBướng bỉnh, ương ngạnh, khó bảo. Given to wilful, perverse deviation from the expected norm; tending to stray"The wayward student often skipped class and refused to do his homework. "Cậu học sinh bướng bỉnh đó thường xuyên trốn học và không chịu làm bài tập về nhà.characterattitudetendencymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBướng bỉnh, ương ngạnh, khó đoán. Obstinate, contrary and unpredictable"My younger brother's wayward behavior made it difficult for him to succeed in school. "Tính cách bướng bỉnh, ương ngạnh và khó đoán của em trai tôi khiến em ấy gặp nhiều khó khăn trong việc học hành.characterattitudetendencymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBướng bỉnh, ương ngạnh, lạc lối. Not on target"The dog's wayward barking distracted the children during their homework. "Tiếng sủa lạc lối của con chó đã làm bọn trẻ mất tập trung khi làm bài tập về nhà.attitudecharactertendencywayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc