Hình nền cho betting
BeDict Logo

betting

/ˈbɛtɪŋ/ [ˈbɛɾɪŋ]

Định nghĩa

verb

Cá cược, đánh cược, cá độ.

Ví dụ :

* "Anh ấy đang cá cược đội bóng yêu thích của mình sẽ thắng trận đấu." * "Bạn bè tôi đang cá cược xem ai sẽ được điểm cao nhất trong lớp." * "Cô ấy đang đánh cược rằng ngày mai trời sẽ mưa."
verb

Ví dụ :

Trong ván poker, Maria đang cược, bỏ 5 đô la vào pot, buộc những người chơi khác phải theo, tố thêm, hoặc bỏ bài.