



oft
/ɑft/ /ɒft/ /ɔft/Từ vựng liên quan

combination/kɒmbɪˈneɪʃən/ /kɑmbɪˈneɪʃən/
Sự kết hợp, sự phối hợp, hợp chất.

rarely/ˈɹɛːli/
Hiếm khi, ít khi.

n/ɛn/
Bắc

th/θ/ /ðə/
Tiêu đề cột.

m/ɛm/
Triệu

u/juː/ /ʌ/
U

frequently/ˈfɹiː.kwənt.li/
Thường xuyên, hay, luôn.

hay/heɪ/
Cỏ khô.

ng/ɪŋ/ /ɛŋ/
Nhóm tin.

in/ɪn/ /ən/ /ɘn/
Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.

tale/ˈteɪl/
Chuyện kể, câu chuyện, lời đồn, chuyện tầm phào.

an/æn/
Một
