adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay lập tức, tức thì, hiện tại. Immediately, at once; quickly. Ví dụ : "Presently, I need to leave for the bus stop. " Tôi cần phải đi ra trạm xe buýt ngay lập tức. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốc nữa, chẳng mấy chốc, sắp tới. Before long; soon. Ví dụ : "We're presently waiting for the bus, so we'll be late for school. " Chúng tôi sắp tới sẽ phải đợi xe buýt, nên chúng tôi sẽ bị muộn học. time now future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện tại, bây giờ, ngày nay. At present ; now; currently. Ví dụ : "Presently, my daughter is practicing the piano. " Hiện tại, con gái tôi đang luyện tập piano. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện tại, ngay bây giờ. With actual presence; in actuality. Ví dụ : "Presently, my sister is at the store. " Ngay bây giờ, chị gái tôi đang ở cửa hàng. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc