Hình nền cho presently
BeDict Logo

presently

/ˈpɹɛzəntli/

Định nghĩa

adverb

Ngay lập tức, tức thì, hiện tại.

Ví dụ :

"Presently, I need to leave for the bus stop. "
Tôi cần phải đi ra trạm xe buýt ngay lập tức.