Hình nền cho opaques
BeDict Logo

opaques

/oʊˈpeɪks/ /əˈpeɪks/

Định nghĩa

verb

Làm mờ, làm đục.

Ví dụ :

Cà phê đổ ra đã làm mờ cửa sổ, khiến khó nhìn ra ngoài.