Hình nền cho orthodoxy
BeDict Logo

orthodoxy

/ˈɔːθədɒksi/ /ˈɔːɹθədɑːksi/

Định nghĩa

noun

Chính thống, chính đạo.

Ví dụ :

Giáo viên nhấn mạnh tính chính thống của các ghi chép lịch sử trong sách giáo khoa, đảm bảo chúng phù hợp với quan điểm chính đạo được công nhận.