noun🔗ShareChính thống, chính đạo. Correctness in doctrine and belief."The teacher emphasized the orthodoxy of the historical accounts in the textbook. "Giáo viên nhấn mạnh tính chính thống của các ghi chép lịch sử trong sách giáo khoa, đảm bảo chúng phù hợp với quan điểm chính đạo được công nhận.doctrinereligiontheologyphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChính thống, chính giáo, sự chính thống. Conformity to established and accepted beliefs (usually of religions)."The teacher insisted on strict adherence to grammatical orthodoxy in all essays. "Giáo viên đó khăng khăng đòi hỏi phải tuân thủ nghiêm ngặt theo quy tắc ngữ pháp chính thống trong tất cả các bài luận.religiondoctrinetheologyphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc