

orthodoxy
Định nghĩa
noun
Chính thống, chính giáo, sự chính thống.
Ví dụ :
Từ liên quan
historical noun
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/
Lãng mạn lịch sử.
"The historical romance novel was a bestseller in the bookstore. "
Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.
grammatical adjective
/ɡɹəˈmætɪkəl/
Đúng ngữ pháp, hợp ngữ pháp.
"Your writing is not grammatical enough for publication."
Văn viết của bạn chưa đủ đúng ngữ pháp để xuất bản.