Hình nền cho doctrines
BeDict Logo

doctrines

/ˈdɒktɹɪnz/ /ˈdɑktɹɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The four noble truths summarise the main doctrines of Buddhism."
Tứ diệu đế tóm tắt những học thuyết chính của Phật giáo.
noun

Giáo lý, chủ thuyết, học thuyết.

Ví dụ :

Trong học thuyết Mác-xít chính thống, hôn nhân và gia đình được hiểu như thế nào?