

doctrines
Định nghĩa
noun
Giáo lý, chủ thuyết, học thuyết.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
organization noun
/ˌɔɹɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃən/
Tính ngăn nắp, sự có tổ chức.
theological adjective
/θɪəˈlɒd͡ʒɪkl/ /θi.əˈlɑd͡ʒɪkl/
Thần học, thuộc về thần học.
ideological adjective
/ˌaɪdiəˈlɑdʒɪkəl/ /ˌɪdiəˈlɑdʒɪkəl/
Thuộc về tư tưởng, có tính ý thức hệ.