Hình nền cho ostrich
BeDict Logo

ostrich

/ˈɒs.tɹɪd͡ʒ/ /ˈɑs.tɹɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Đà điểu

A large flightless bird (Struthio camelus) native to Africa.

Ví dụ :

Bọn trẻ rất ngạc nhiên khi thấy con đà điểu cao lớn ở sở thú.
noun

Người hay lẩn tránh, người trốn tránh thực tế.

Ví dụ :

Anh trai tôi đúng là đồ lẩn tránh, cứ như đà điểu vùi đầu xuống cát ấy; phòng ốc bừa bộn vậy mà anh ta cứ làm như không thấy gì, chẳng thèm dọn dẹp.