noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ lĩnh, người đứng đầu, lãnh đạo. A leader or head of a group of people, organisation, etc. Ví dụ : "All firefighters report to the fire chief." Tất cả lính cứu hỏa đều báo cáo cho đội trưởng đội cứu hỏa. group organization government business politics job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu thuẫn, phần trên của khiên. The top part of a shield or escutcheon; more specifically, an ordinary consisting of the upper part of the field cut off by a horizontal line, generally occupying the top third. Ví dụ : "The heraldry book explained that the three gold stars were placed in the chiefs of the family's coat of arms, symbolizing wisdom and nobility. " Sách về huy hiệu học giải thích rằng ba ngôi sao vàng được đặt ở đầu thuẫn của huy hiệu gia đình, tượng trưng cho sự thông thái và cao quý. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ lĩnh, người đứng đầu. The principal part or top of anything. Ví dụ : "The chiefs of the mountains were covered in snow. " Đỉnh núi, những phần cao nhất của dãy núi, được bao phủ bởi tuyết. part organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sếp, thủ trưởng. An informal term of address, sometimes ironic. Ví dụ : "Hey, chief." Ê, sếp. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, hút cần. To smoke cannabis. Ví dụ : "My roommates often chiefs in the living room after a long day of classes. " Sau một ngày dài học hành, bạn cùng phòng của tôi thường hay cần/hút cần trong phòng khách. culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc