verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao cấp hơn, Có thứ bậc cao hơn. To be of a higher rank than. Ví dụ : "In the military, a Captain outranks a Lieutenant. " Trong quân đội, một Đại úy có cấp bậc cao hơn một Trung úy. military government job position organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọng yếu hơn, Có vai vế cao hơn. (transitive) To be more important than. Ví dụ : "In the military, a general outranks a captain. " Trong quân đội, một vị tướng có vai vế cao hơn một đại úy. position job organization military government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc