Hình nền cho outranks
BeDict Logo

outranks

/ˈaʊtˌræŋks/

Định nghĩa

verb

Cao cấp hơn, Có thứ bậc cao hơn.

Ví dụ :

"In the military, a Captain outranks a Lieutenant. "
Trong quân đội, một Đại úy có cấp bậc cao hơn một Trung úy.