BeDict Logo

lieutenant

/ləˈtɛnənt/ /l(j)uˈtɛnənt/ /ˈlɛftɛnənt/
Hình ảnh minh họa cho lieutenant: Phó, người thừa hành, cấp dưới.
noun

Phó, người thừa hành, cấp dưới.

Trong buổi tập bóng đá, người phó này đã thực hiện chính xác mọi chỉ dẫn của huấn luyện viên trưởng.