Hình nền cho transitive
BeDict Logo

transitive

/ˈtɹænzɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Xuyên suốt, Quá độ.

Ví dụ :

Do đặc tính quá độ, xuyên suốt của phà, mọi người có thể qua sông một cách nhanh chóng.
adjective

Ngoại động, có ngoại động từ.

Ví dụ :

Động từ "to notice" trong tiếng Anh là một ngoại động từ, vì chúng ta nói những câu như "She noticed a problem" (Cô ấy nhận thấy một vấn đề), trong đó "a problem" là tân ngữ trực tiếp của động từ "noticed".
adjective

Có tính bắc cầu.

Ví dụ :

""Is an ancestor of" is a transitive relation: if Alice is an ancestor of Bob, and Bob is an ancestor of Carol, then Alice is an ancestor of Carol."
"Là tổ tiên của" là một quan hệ có tính bắc cầu: nếu Alice là tổ tiên của Bob, và Bob là tổ tiên của Carol, thì Alice là tổ tiên của Carol.
adjective

Có tính bắc cầu, có tính chuyển tiếp.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về bài toán rất dễ hiểu theo kiểu bắc cầu; cô ấy đã chỉ ra cách mọi phương trình có thể được biến đổi thành bất kỳ phương trình tương tự nào khác bằng các bước giống nhau.
adjective

Tính bắc cầu, có tính chất bắc cầu.

Ví dụ :

Đồ thị mạng xã hội này có tính bắc cầu; nếu bạn biết John là bạn của Mary, và Mary là bạn của Susan, thì có cách nào đó để thấy được mối liên hệ giữa John và Susan trong nhóm này.