verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng ký hơn, vượt trội hơn về trọng lượng. To exceed in weight or mass. Ví dụ : "The heavy backpack outweighed the lighter one by a significant amount. " Chiếc ba lô nặng hơn nặng ký hơn chiếc ba lô nhẹ hơn rất nhiều. mass amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, quan trọng hơn, có giá trị hơn. To exceed in importance or value. Ví dụ : "The benefits of exercising regularly outweigh the inconvenience of finding time for it. " Lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên quan trọng hơn sự bất tiện của việc tìm thời gian cho nó. value business economy finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc