Hình nền cho outweighed
BeDict Logo

outweighed

/ˌaʊtˈweɪd/

Định nghĩa

verb

Vượt trội hơn về trọng lượng, nặng ký hơn.

Ví dụ :

Số sách trong ba lô của cô ấy nặng hơn nhiều so với phần cơm trưa cô mang theo.
verb

Vượt trội, quan trọng hơn, có giá trị hơn.

Ví dụ :

Những lợi ích của việc nhận công việc mới, như lương cao hơn và cơ hội tốt hơn, vượt trội hơn so với áp lực phải học các kỹ năng mới.