Hình nền cho overlong
BeDict Logo

overlong

/ˌoʊvərˈlɔŋ/ /ˌoʊvərˈlɑŋ/

Định nghĩa

adjective

Quá dài, dài dòng.

Ví dụ :

"The movie was overlong, lasting almost three hours. "
Bộ phim này quá dài, kéo dài gần ba tiếng đồng hồ.