Hình nền cho overshoes
BeDict Logo

overshoes

/ˈoʊvərʃuːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"To protect her shoes from the muddy playground, Sarah wore overshoes. "
Để bảo vệ đôi giày của mình khỏi sân chơi lầy lội, Sarah đã mang ủng bọc ngoài giày.