Hình nền cho paleontology
BeDict Logo

paleontology

/ˌpeɪlioʊnˈtɑlədʒi/ /ˌpælioʊnˈtɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con gái tôi rất thích khủng long và muốn học cổ sinh vật học ở đại học, ngành nghiên cứu về các dạng sống thời tiền sử và địa chất, đặc biệt là qua hóa thạch.