Hình nền cho fossils
BeDict Logo

fossils

/ˈfɒsɪlz/ /ˈfɑːsəlz/

Định nghĩa

noun

Hóa thạch, cổ vật.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những hóa thạch khủng long, những sinh vật đã sống cách đây hàng triệu năm.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày rất nhiều hóa thạch, bao gồm xương khủng long và dấu vết thực vật cổ đại in trên đá.