adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, nhợt nhạt, tái mét. Light in color. Ví dụ : "I have pale yellow wallpaper." Tôi có giấy dán tường màu vàng nhợt nhạt. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, nhợt nhạt. (of human skin) Having a pallor (a light color, especially due to sickness, shock, fright etc.). Ví dụ : "After hearing the bad news, her face looked paler than before. " Sau khi nghe tin dữ, mặt cô ấy trông xanh xao hơn trước. appearance color body human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, nhợt nhạt. Feeble, faint. Ví dụ : "He is but a pale shadow of his former self." Anh ta chỉ là cái bóng yếu ớt của chính mình ngày xưa. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc