noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ rơi, sách mỏng. A small booklet of printed informational matter, often unbound, having only a paper cover. Ví dụ : "The library had a rack filled with pamphlets about local community events. " Thư viện có một kệ đầy các tờ rơi, sách mỏng về các sự kiện cộng đồng địa phương. media communication stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc