Hình nền cho unbound
BeDict Logo

unbound

/ʌnˈbaʊnd/

Định nghĩa

verb

Cởi trói, tháo bỏ, giải phóng.

Ví dụ :

Cô thủ thư cẩn thận tháo bỏ phần gáy sách cũ để có thể sửa chữa những trang bị hỏng.
adjective

Không bị ràng buộc, tự do.

Ví dụ :

"an unbound book"
Một cuốn sách chưa đóng gáy.