noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo, con báo. A leopard; a panther. Ví dụ : "The zookeeper explained that the pard was a melanistic leopard, meaning it had a dark, almost black coat. " Người quản lý vườn thú giải thích rằng con báo đó là một con báo hoa mai bị nhiễm hắc tố, nghĩa là nó có bộ lông sẫm màu, gần như đen hoàn toàn. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, người đồng hành, chiến hữu. Partner; fellow; Used as a friendly appellation Ví dụ : ""Hey pard, can you give me a hand with this heavy box?" " Ê bạn hiền, giúp tớ một tay bê cái thùng nặng này được không? person group family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc