

appellation
Định nghĩa
noun
Tên gọi xuất xứ, chỉ dẫn địa lý.
Ví dụ :
Từ liên quan
clearly adverb
/ˈkliːɹli/ /ˈklɪəli/ /ˈklɪɹli/
Rõ ràng, minh bạch.
"He enunciated every syllable clearly."
Anh ấy phát âm rõ ràng từng âm tiết một.
designation noun
/dɛzɪɡˈneɪʃən/
Sự chỉ định, sự bổ nhiệm, sự nêu rõ.
geographical noun
/d͡ʒiəˈɡɹæfɪkl̩/