Hình nền cho appellation
BeDict Logo

appellation

/ˌæpəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tên gọi, danh xưng, tên.

Ví dụ :

""Professor Thompson preferred the appellation 'Doctor' rather than 'Professor' after earning his PhD." "
Sau khi lấy bằng tiến sĩ, giáo sư Thompson thích được gọi là "Tiến sĩ" hơn là "Giáo sư."
noun

Tên gọi xuất xứ, chỉ dẫn địa lý.

Ví dụ :

Nhãn chai rượu ghi rõ tên gọi xuất xứ của rượu: "Napa Valley", đảm bảo rằng nho dùng làm rượu được trồng ở vùng đó.