Hình nền cho paresthesia
BeDict Logo

paresthesia

/ˌpærɪsˈθiːziə, -ʒə/

Định nghĩa

noun

Dị cảm, cảm giác tê bì, chứng kiến bò.

Ví dụ :

Sau khi ngồi bắt chéo chân quá lâu, tôi bắt đầu thấy dị cảm ở bàn chân, một cảm giác ngứa ran kỳ lạ như bị kiến bò.