verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, châm chích. To feel a prickle. Ví dụ : "My skin prickled with excitement as I waited for the surprise party. " Da tôi nhói lên vì phấn khích khi chờ đợi bữa tiệc bất ngờ. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, châm chích. To cause (someone) to feel a prickle; to prick. Ví dụ : "The dry grass was prickling my legs as I walked through the field. " Cỏ khô châm chích vào chân tôi khi tôi đi bộ qua cánh đồng. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhói, cảm giác nhói. A sensation that prickles. Ví dụ : "The patient reported intermittent pricklings down his right-hand side." Bệnh nhân cho biết thỉnh thoảng anh ấy bị những cơn nhói dọc bên phải người. sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc