verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, gai gai. To feel a prickle. Ví dụ : "The back of my neck prickled as I walked home alone in the dark. " Gáy tôi hơi nhột nhột khi đi bộ về nhà một mình trong bóng tối. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, châm chích. To cause (someone) to feel a prickle; to prick. Ví dụ : "The scratchy wool sweater prickled my skin, making me want to take it off. " Cái áo len xù xì châm chích vào da tôi, khiến tôi chỉ muốn cởi nó ra ngay lập tức. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc