Hình nền cho tingling
BeDict Logo

tingling

/ˈtɪŋɡlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Râm ran, tê rần, nhói nhẹ.

Ví dụ :

Sau khi ngồi đè lên chân quá lâu, chân tôi bắt đầu bị tê rần.