verb🔗ShareĂn năn, trừng phạt, chuộc tội. To impose penance; to punish."The teacher penanced the student by making him write "I will not talk in class" one hundred times. "Giáo viên phạt học sinh bằng cách bắt em viết "Tôi sẽ không nói chuyện trong lớp" một trăm lần để chuộc lỗi.religionlawmoralguiltsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc