Hình nền cho penanced
BeDict Logo

penanced

/ˈpɛnənst/ /ˈpɛnənstɪd/

Định nghĩa

verb

Ăn năn, trừng phạt, chuộc tội.

Ví dụ :

Giáo viên phạt học sinh bằng cách bắt em viết "Tôi sẽ không nói chuyện trong lớp" một trăm lần để chuộc lỗi.