BeDict Logo

perfectos

/pərˈfɛktos/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "holidays" - Ngày lễ, kỳ nghỉ.
/ˈhɑləˌdeɪz/ /ˈhɑlədez/

Ngày lễ, kỳ nghỉ.

"Today is a Wiccan holiday!"

Hôm nay là một ngày lễ của đạo Wicca!

Hình ảnh minh họa cho từ "baseball" - Bóng chày.
/ˈbeɪs.bɔːl/ /ˈbeɪs.bɑl/

Bóng chày.

"My brother loves baseball, and he practices hitting every day after school. "

Anh trai tôi rất thích bóng chày, và anh ấy luyện tập đánh bóng mỗi ngày sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "birthdays" - Sinh nhật, ngày sinh.
/ˈbɜːrθdeɪz/ /ˈbɜːθdeɪs/

Sinh nhật, ngày sinh.

"My sister's birthdays are always celebrated with a big family dinner. "

Sinh nhật của chị gái tôi luôn được tổ chức bằng một bữa tối gia đình lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "celebrated" - Tôn vinh, ca tụng.
/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪ.tɪd/

Tôn vinh, ca tụng.

"to celebrate the name of the Most High"

Tôn vinh danh Đức Chí Cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "special" - Ưu đãi, khuyến mãi.
/ˈspɛ.ʃəl/

Ưu đãi, khuyến mãi.

"The store is offering a special on school supplies this week. "

Tuần này cửa hàng đang có ưu đãi đặc biệt cho đồ dùng học tập.

Hình ảnh minh họa cho từ "occasions" - Dịp, cơ hội, thời cơ.
/əˈkeɪʒənz/

Dịp, hội, thời .

"At this point, she seized the occasion to make her own observation."

Đến lúc này, cô ấy đã nắm lấy thời cơ thuận lợi để đưa ra nhận xét của riêng mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "tapered" - Thuôn, làm cho thon lại, vót nhọn.
/ˈteɪ.pɚd/

Thuôn, làm cho thon lại, vót nhọn.

"The artist carefully tapered the clay to form a delicate point on the sculpture. "

Người nghệ sĩ cẩn thận vuốt thon đất sét để tạo thành một đầu nhọn tinh tế trên tác phẩm điêu khắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "perfect" - Thì hoàn thành.
/ˈpɜː.fɛkt/ /ˈpɝfɪkt/ /pəˈfɛkt/ /pɚˈfɛkt/

Thì hoàn thành.

"The perfect tense, used to describe actions completed before another time, is a useful grammatical tool. "

Thì hoàn thành, dùng để diễn tả những hành động đã hoàn thành trước một thời điểm khác, là một công cụ ngữ pháp hữu ích.

Hình ảnh minh họa cho từ "bowling" - Ném bóng.
/ˈbəʊlɪŋ/ /ˈboʊliŋ/

Ném bóng.

"The children learned how to bowl correctly during their cricket practice. "

Trong buổi tập cricket, bọn trẻ đã học cách ném bóng đúng kỹ thuật.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandfather" - Ông nội, ông ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Ông nội, ông ngoại.

"My grandfather helped me with my math homework. "

Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "smoked" - Xông khói, hun khói.
smokedadjective
/sməʊkt/ /smoʊkt/

Xông khói, hun khói.

"smoked salmon"

Cá hồi xông khói.

Hình ảnh minh họa cho từ "impressive" - Ấn tượng, hùng vĩ.
impressiveadjective
/ɪmˈpɹɛsɪv/

Ấn tượng, hùng .

"an impressive movie"

Một bộ phim thật ấn tượng!