noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ công, chiến công, thành tựu. A relatively rare or difficult accomplishment. Ví dụ : "Scaling the mountain was a feat of strength and endurance. " Việc leo lên ngọn núi đó là một kỳ công đòi hỏi sức mạnh và sự bền bỉ phi thường. achievement action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo ra, hình thành. To form; to fashion. Ví dụ : "The carpenter expertly feat the wooden chair, shaping the pieces into a sturdy design. " Người thợ mộc khéo léo tạo ra chiếc ghế gỗ, uốn nắn các mảnh gỗ thành một thiết kế chắc chắn. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tài tình. Dexterous in movements or service; skilful; neat; pretty. Ví dụ : "The young gymnast performed a feat of strength and agility, executing the difficult routine with perfect neatness. " Cô bé vận động viên thể dục dụng cụ đã trình diễn một màn biểu diễn vừa mạnh mẽ vừa nhanh nhẹn, thực hiện bài tập khó một cách gọn gàng và tài tình. ability quality character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêu bật, có sự góp mặt của. To feature. I Ví dụ : "The school newsletter will feat the students' artwork this month. " Bản tin trường tháng này sẽ nêu bật các tác phẩm nghệ thuật của học sinh. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc