Hình nền cho feat
BeDict Logo

feat

/fiːt/

Định nghĩa

noun

Kỳ công, chiến công, thành tựu.

Ví dụ :

Việc leo lên ngọn núi đó là một kỳ công đòi hỏi sức mạnh và sự bền bỉ phi thường.
adjective

Khéo léo, tài tình.

Ví dụ :

Cô bé vận động viên thể dục dụng cụ đã trình diễn một màn biểu diễn vừa mạnh mẽ vừa nhanh nhẹn, thực hiện bài tập khó một cách gọn gàng và tài tình.