Hình nền cho cricket
BeDict Logo

cricket

/ˈkɹɪk.ɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con dế kêu chiêm chiếp rất to ngoài cửa sổ đang mở.
noun

Ví dụ :

Cái yếm mái trên mái nhà đã giúp chuyển hướng nước mưa, không cho nước chảy vào ống khói.