Hình nền cho phantasms
BeDict Logo

phantasms

/ˈfæntæzəmz/

Định nghĩa

noun

Ảo ảnh, bóng ma, hiện tượng ma quái.

Ví dụ :

Sau tai nạn, cứ mỗi khi nhắm mắt lại, cô ấy lại bị ám ảnh bởi những ảo ảnh kinh hoàng về vụ tai nạn.