noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, bóng ma, hiện tượng ma quái. Something seen but having no physical reality; a phantom or apparition. Ví dụ : "After the accident, she was plagued by phantasms of the crash whenever she closed her eyes. " Sau tai nạn, cứ mỗi khi nhắm mắt lại, cô ấy lại bị ám ảnh bởi những ảo ảnh kinh hoàng về vụ tai nạn. appearance mind phenomena supernatural soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc