BeDict Logo

phantom

/ˈfæntəm/
Hình ảnh minh họa cho phantom: Ảo, không có thật, hư ảo.
 - Image 1
phantom: Ảo, không có thật, hư ảo.
 - Thumbnail 1
phantom: Ảo, không có thật, hư ảo.
 - Thumbnail 2
adjective

Ảo, không có thật, hư ảo.

Một chi ma, tức là một bộ phận cơ thể đã mất nhưng người ta vẫn cảm thấy nó như thể nó vẫn còn ở đó, mặc dù thực tế là nó không có thật.