Hình nền cho phantom
BeDict Logo

phantom

/ˈfæntəm/

Định nghĩa

noun

Bóng ma, ma, ảo ảnh.

Ví dụ :

Người ta đồn rằng ngôi nhà cũ bị ám bởi một bóng ma, một hình ảnh ma quái mà nhiều người hàng xóm đã nhìn thấy.
noun

Ví dụ :

sinh viên cảm thấy một cơn đau như ảo ảnh ở cánh tay, dù vết thương đã lành rồi.
noun

Bóng ma, người thay thế.

Ví dụ :

Có bảy cặp đôi đến vũ hội của trường, vì vậy cần một "bóng ma" để hoàn thành các cặp nhảy cho điệu nhảy vuông vì có số lượng cặp đôi lẻ.
adjective

Ảo, không có thật, hư ảo.

Ví dụ :

"a phantom limb"
Một chi ma, tức là một bộ phận cơ thể đã mất nhưng người ta vẫn cảm thấy nó như thể nó vẫn còn ở đó, mặc dù thực tế là nó không có thật.