Hình nền cho apparition
BeDict Logo

apparition

/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/ /ˌæp.ɚˈɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Hiện tượng, sự hiện hình, bóng ma.

Ví dụ :

Sự hiện ra đột ngột của mặt trời sau cơn bão khiến mọi người reo hò.
noun

Ví dụ :

Nhà thiên văn học giải thích rằng hiện tượng thiên văn khi sao Kim xuất hiện năm nay có thể quan sát được trên bầu trời sáng sớm trong khoảng ba tuần.