Hình nền cho phosphorescence
BeDict Logo

phosphorescence

/ˌfɒsfəˈɹɛsəns/ /ˌfɑːsfəˈɹɛsəns/

Định nghĩa

noun

Lân quang.

Ví dụ :

Cái miếng dán trên trần nhà của con gái tôi có một lớp lân quang dịu nhẹ, phát sáng mờ mờ trong bóng tối sau khi tắt đèn.