Hình nền cho picnicking
BeDict Logo

picnicking

/ˈpɪknɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi dã ngoại, cắm trại.

Ví dụ :

"We are picnicking in the park this Saturday, so pack a lunch! "
Chúng ta sẽ đi dã ngoại ở công viên thứ bảy này, nhớ chuẩn bị đồ ăn trưa nhé!