verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dã ngoại, cắm trại. To take part in a picnic. Ví dụ : "We are picnicking in the park this Saturday, so pack a lunch! " Chúng ta sẽ đi dã ngoại ở công viên thứ bảy này, nhớ chuẩn bị đồ ăn trưa nhé! food entertainment action holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dã ngoại, cuộc đi dã ngoại. An expedition for the purpose of having a picnic. Ví dụ : "Our family's favorite weekend activity is picnicking in the park. " Hoạt động cuối tuần yêu thích của gia đình tôi là đi dã ngoại ở công viên. food entertainment holiday tradition nature place event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc