Hình nền cho piezoelectricity
BeDict Logo

piezoelectricity

/ˌpaɪˌziːoʊɪˌlɛkˈtrɪsɪti/ /ˌpiːzoʊɪˌlɛkˈtrɪsɪti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bật lửa sử dụng tính áp điện, tức là tạo ra điện áp khi một tinh thể bị tác động lực, để tạo tia lửa đốt cháy nhiên liệu.