Hình nền cho ignites
BeDict Logo

ignites

/ɪɡˈnaɪts/

Định nghĩa

verb

Bốc cháy, đốt cháy, làm cháy.

Ví dụ :

"The lighter ignites the gas stove. "
Cái bật lửa đốt cháy bếp ga.