verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây áp lực, làm căng thẳng. To apply force to (a body or structure) causing strain. Ví dụ : "The construction workers are stressing the steel beams as they build the bridge. " Các công nhân xây dựng đang gây áp lực lên các dầm thép khi họ xây cầu. physics material structure technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây căng thẳng, làm căng thẳng. To apply emotional pressure to (a person or animal). Ví dụ : "The upcoming exam is stressing me out. " Bài kiểm tra sắp tới đang gây căng thẳng cho tôi quá. mind emotion human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng thẳng, lo lắng, bị áp lực. To suffer stress; to worry or be agitated. Ví dụ : "She's been stressing about her upcoming exams all week. " Cả tuần nay cô ấy cứ căng thẳng lo lắng về kỳ thi sắp tới. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn mạnh, làm nổi bật. To emphasise (a syllable of a word). Ví dụ : "“Emphasis” is stressed on the first syllable, but “emphatic” is stressed on the second." Trong từ "emphasis", âm tiết đầu tiên được nhấn mạnh, nhưng trong từ "emphatic", âm tiết thứ hai được nhấn mạnh. language phonetics word grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn mạnh, làm nổi bật. To emphasise (words in speaking). Ví dụ : "The teacher was stressing the importance of completing the homework on time. " Giáo viên đang nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn. language linguistics phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn mạnh, làm nổi bật. To emphasise (a point) in an argument or discussion. Ví dụ : "I must stress that this information is given in strict confidence." Tôi phải nhấn mạnh rằng thông tin này được cung cấp hoàn toàn bảo mật. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc