noun🔗ShareLời biện hộ, sự cầu xin. The act of making a plea."The lawyer reviewed the pleadings filed by the opposing side before the trial began. "Luật sư xem xét kỹ lưỡng những lời biện hộ mà bên đối phương đã nộp trước khi phiên tòa bắt đầu.lawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBiện hộ, lời biện hộ, văn bản tố tụng. A document filed in a lawsuit, particularly a document initiating litigation or responding to the initiation of litigation."The student filed pleadings with the school board, requesting a hearing for their appeal of the suspension. "Sinh viên đó đã nộp các văn bản tố tụng lên hội đồng nhà trường, yêu cầu một buổi điều trần để kháng cáo quyết định đình chỉ học.lawwritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc