Hình nền cho pleadings
BeDict Logo

pleadings

/ˈpliːdɪŋz/

Định nghĩa

noun

Lời biện hộ, sự cầu xin.

Ví dụ :

Luật sư xem xét kỹ lưỡng những lời biện hộ mà bên đối phương đã nộp trước khi phiên tòa bắt đầu.
noun

Biện hộ, lời biện hộ, văn bản tố tụng.

Ví dụ :

Sinh viên đó đã nộp các văn bản tố tụng lên hội đồng nhà trường, yêu cầu một buổi điều trần để kháng cáo quyết định đình chỉ học.