verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, trả lời, hồi đáp. To say something in return; to answer; to reply. Ví dụ : "to respond to a question or an argument" Đáp lại một câu hỏi hoặc một tranh luận. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, phản hồi, trả lời. To act in return; to carry out an action or in return to a force or stimulus; to do something in response. Ví dụ : "The dog was quickly responding to the training commands by sitting and staying. " Con chó nhanh chóng đáp lại các lệnh huấn luyện bằng cách ngồi và nằm yên. action physiology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp ứng, phù hợp. To correspond with; to suit. Ví dụ : "The candidate's skills are not quite responding to the requirements of this senior position. " Kỹ năng của ứng viên chưa thật sự phù hợp với những yêu cầu của vị trí cấp cao này. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, đáp lại, hồi đáp. To satisfy; to answer. Ví dụ : "The prisoner was held to respond the judgment of the court." Tù nhân bị giam giữ để thi hành bản án của tòa án. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm. To be liable for payment. Ví dụ : "The company is responding for all debts incurred by its subsidiary. " Công ty chịu trách nhiệm cho tất cả các khoản nợ mà công ty con gây ra. finance business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đáp lại, Phản hồi. Response Ví dụ : "The teacher waited patiently for the students' responding to her question about the book. " Cô giáo kiên nhẫn chờ đợi sự đáp lại của học sinh cho câu hỏi của cô về cuốn sách. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc