noun🔗ShareKiện tụng, tranh tụng, tố tụng. The conduct of a lawsuit."That attorney has been chastised for his litigation behavior."Luật sư đó đã bị khiển trách vì cách hành xử trong quá trình kiện tụng của mình.lawbusinessgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc