verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, bắt đầu, khởi xướng. To begin; to start. Ví dụ : "The teacher is initiating a new project on climate change. " Giáo viên đang khởi xướng một dự án mới về biến đổi khí hậu. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi xướng, bắt đầu, giới thiệu. To instruct in the rudiments or principles; to introduce. Ví dụ : "The coach is initiating the new players into the basic rules of basketball. " Huấn luyện viên đang giới thiệu cho những người chơi mới những luật cơ bản của bóng rổ. education communication process action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nạp, khai tâm. To confer membership on; especially, to admit to a secret order with mysterious rites or ceremonies. Ví dụ : "The fraternity was initiating new members with a special ceremony this weekend. " Hội huynh đệ đang kết nạp thành viên mới bằng một buổi lễ đặc biệt vào cuối tuần này. ritual group tradition religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi xướng, bắt đầu, khởi đầu. To do the first act; to perform the first rite; to take the initiative. Ví dụ : "The teacher was initiating a new project in class by having the students brainstorm ideas. " Giáo viên đang khởi xướng một dự án mới trong lớp bằng cách để học sinh cùng nhau động não đưa ra ý tưởng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc