Hình nền cho initiating
BeDict Logo

initiating

/ɪˈnɪʃieɪtɪŋ/ /ɪˈnɪʃiˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khởi đầu, bắt đầu, khởi xướng.

Ví dụ :

"The teacher is initiating a new project on climate change. "
Giáo viên đang khởi xướng một dự án mới về biến đổi khí hậu.