

plebeians
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
patricians noun
/pəˈtrɪʃənz/ /peɪˈtrɪʃənz/
Quý tộc, nhà quyền quý.
"In ancient Rome, the patricians held significant power and influence, controlling the Senate and often leading the government. "
Ở La Mã cổ đại, giới quý tộc nắm giữ quyền lực và tầm ảnh hưởng lớn, kiểm soát Thượng viện và thường lãnh đạo chính phủ.
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.