

commoner
/ˈkɒmənə(ɹ)/



adjective
Anh ta gạt bỏ những gợi ý của tôi, cho rằng đó chỉ là những ý kiến tầm thường, ý nói chúng quá hiển nhiên hoặc không độc đáo nên chẳng có giá trị gì.

adjective
Chung, giống trung.
Mặc dù không thể thấy trực tiếp trong tiếng Anh hiện đại, giống trung trong tiếng Anh cổ có thể được xem như một giống chung, vì nó đã hấp thụ nhiều danh từ mà ban đầu thuộc giống đực hoặc giống cái.

adjective

adjective
Thông thường, dân dã.



noun


noun
Sinh viên thường.

noun
Sinh viên tự túc.

noun
Dân thường, thứ dân.
Là một dân thường, John có quyền chăn cừu trên khu đất công của làng, một đặc quyền được truyền lại qua nhiều thế hệ gia đình anh, những người sống trong trang ấp này.

noun

