BeDict Logo

commoner

/ˈkɒmənə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho commoner: Thường dân, bình dân, tầm thường.
adjective

Thường dân, bình dân, tầm thường.

Anh ta gạt bỏ những gợi ý của tôi, cho rằng đó chỉ là những ý kiến tầm thường, ý nói chúng quá hiển nhiên hoặc không độc đáo nên chẳng có giá trị gì.

Hình ảnh minh họa cho commoner: Chung, giống trung.
adjective

Mặc dù không thể thấy trực tiếp trong tiếng Anh hiện đại, giống trung trong tiếng Anh cổ có thể được xem như một giống chung, vì nó đã hấp thụ nhiều danh từ mà ban đầu thuộc giống đực hoặc giống cái.

Hình ảnh minh họa cho commoner: Sinh viên tự túc.
noun

Khác với những sinh viên được học bổng, John là sinh viên tự túc tại Oxford, tự mình trả tiền học phí và ăn ở.

Hình ảnh minh họa cho commoner: Dân thường, thứ dân.
noun

Là một dân thường, John có quyền chăn cừu trên khu đất công của làng, một đặc quyền được truyền lại qua nhiều thế hệ gia đình anh, những người sống trong trang ấp này.