Hình nền cho commoner
BeDict Logo

commoner

/ˈkɒmənə(ɹ)/

Định nghĩa

adjective

Chung, phổ biến.

Ví dụ :

Hai đối thủ này có chung mục tiêu là giành chức vô địch.
adjective

Thường dân, bình dân, tầm thường.

Ví dụ :

Anh ta gạt bỏ những gợi ý của tôi, cho rằng đó chỉ là những ý kiến tầm thường, ý nói chúng quá hiển nhiên hoặc không độc đáo nên chẳng có giá trị gì.
adjective

Ví dụ :

Mặc dù không thể thấy trực tiếp trong tiếng Anh hiện đại, giống trung trong tiếng Anh cổ có thể được xem như một giống chung, vì nó đã hấp thụ nhiều danh từ mà ban đầu thuộc giống đực hoặc giống cái.
adjective

Ví dụ :

Chương về động vật trong sách giáo khoa đó sử dụng các danh từ thường, ví dụ như "chó" và "mèo", thay vì các danh từ riêng như "Lassie" hoặc "Whiskers".
noun

Ví dụ :

Oxford, Tom là một sinh viên thường, nghĩa là anh ấy phải trả toàn bộ học phí chứ không được học bổng như các bạn của mình.
noun

Ví dụ :

Khác với những sinh viên được học bổng, Johnsinh viên tự túc tại Oxford, tự mình trả tiền học phí và ăn ở.
noun

Ví dụ :

Là một dân thường, John có quyền chăn cừu trên khu đất công của làng, một đặc quyền được truyền lại qua nhiều thế hệ gia đình anh, những người sống trong trang ấp này.