Hình nền cho patricians
BeDict Logo

patricians

/pəˈtrɪʃənz/ /peɪˈtrɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

La Mã cổ đại, giới quý tộc nắm giữ quyền lực và tầm ảnh hưởng lớn, kiểm soát Thượng viện và thường lãnh đạo chính phủ.
noun

Nhà quý tộc, người thuộc tầng lớp quý tộc.

Ví dụ :

"Professor Davies, a group of patricians dedicated to studying early Christian writings, met weekly to discuss the letters of Saint Augustine. "
Giáo sư Davies, cùng với một nhóm các học giả uyên bác, am hiểu sâu sắc về các tác phẩm của các Giáo phụ thời kỳ đầu của đạo Cơ đốc, gặp nhau hàng tuần để thảo luận về những bức thư của Thánh Augustine.